• sản phẩm_banner_01

Các sản phẩm

1GE+1POTS+WIFI4 ONU/ONT LM211W4

Các tính năng chính:

● Chế độ kép (GPON/EPON)

● Chế độ bộ định tuyến (IP tĩnh/DHCP/PPPoE) và Chế độ cầu nối

● Chức năng thở hổn hển (Báo động tắt nguồn)

● Tốc độ lên tới 300Mbps WiFi 802.11b/g/n

● Nhiều phương thức quản lý: Telnet,Web,SNMP,OAM

● Các tính năng tường lửa mạnh mẽ: Bộ lọc địa chỉ IP/Bộ lọc địa chỉ MAC/Bộ lọc tên miền


ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

THÔNG SỐ

Thẻ sản phẩm

ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

LM211W4 ONU/ONT chế độ kép là một trong những thiết bị mạng quang EPON/GPON được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu của mạng truy cập băng thông rộng.Nó hỗ trợ GPON và EPON hai chế độ thích ứng, có thể phân biệt nhanh chóng và hiệu quả giữa hệ thống GPON và EPON.Nó áp dụng trong FTTH/FTTO để cung cấp dịch vụ dữ liệu dựa trên mạng EPON/GPON.LM211W4 có thể tích hợp chức năng không dây với chuẩn kỹ thuật 802.11a/b/g/n.Nó có đặc tính xuyên thấu mạnh mẽ và phạm vi bao phủ rộng.Nó có thể cung cấp cho người dùng bảo mật truyền dữ liệu hiệu quả hơn.Và nó cung cấp các dịch vụ VoIP tiết kiệm chi phí với 1 Cổng FXS.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Đặc điểm phần cứng
    NNI GPON/EPON
    ĐẠI HỌC 1 x GE(LAN)+ 1 x FXS + WiFi4
    Giao diện PON Tiêu chuẩn ITU-T G.984(GPON)IEEE802.ah(EPON)
    Đầu nối cáp quang SC/UPC hoặc SC/APC
    Bước sóng làm việc (nm) TX1310, RX1490
    Công suất phát (dBm) 0 ~ +4
    Độ nhạy thu (dBm) ≤ -27(EPON), ≤ -28(GPON)
    Giao diện Internet Tự động đàm phán 1 x 10/100/1000MChế độ song công hoàn toàn/bán song công Tự động MDI/MDI-XĐầu nối RJ45
    Giao diện BÌNH 1 x RJ11ITU-T G.729/G.722/G.711a/G.711
    Giao diện Wi-Fi Tiêu chuẩn: IEEE802.11b/g/nTần số: 2,4~2,4835GHz(11b/g/n)Anten ngoài: 2T2RĐộ lợi anten: 2 x 5dBiTốc độ tín hiệu: 2.4GHz Lên tới 300MbpsKhông dây: WEP/WPA-PSK/WPA2-PSK,WPA/WPA2Điều chế: QPSK/BPSK/16QAM/64QAM

    Độ nhạy của máy thu:

    11g: -77dBm@54Mbps

    11n: HT20: -74dBm HT40: -72dBm

    Giao diện nguồn DC2.1
    Nguồn cấp Bộ đổi nguồn 12VDC/1A
    Kích thước và trọng lượng Kích thước sản phẩm: 128mm(L) x 88mm(W) x 34mm (H)Trọng lượng tịnh của sản phẩm: khoảng 157g
    Thông số kỹ thuật môi trường Nhiệt độ hoạt động: 0oC~40oC (32oF~104oF)Nhiệt độ bảo quản: -40oC~70oC (-40oF~158oF)Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90% (Không ngưng tụ)
     Đặc tả phần mềm
    Sự quản lý Kiểm soát truy cập, Quản lý cục bộ, Quản lý từ xa
    Chức năng PON Tự động phát hiện/Phát hiện liên kết/Phần mềm nâng cấp từ xa ØTự động/MAC/SN/LOID+Xác thực mật khẩuPhân bổ băng thông động
    Loại mạng WAN Ngăn xếp kép IPv4/IPv6 ØNAT ØMáy khách/máy chủ DHCP ØMáy khách PPPOE/Đi qua ØĐịnh tuyến tĩnh và động
    Chức năng lớp 2 Học địa chỉ MAC ØGiới hạn tài khoản học địa chỉ MAC ØNgăn chặn bão phát sóng ØVLAN trong suốt/thẻ/dịch/trung kế
    Đa phương tiện IGMPv2 ØIGMP VLAN ØIGMP minh bạch/Snooping/Proxy
    VoIP

    Hỗ trợ giao thức SIP

    Không dây 2.4G: 4 SSID Ø2 x 2 MIMO ØPhát/ẩn SSID Chọn
    Bảo vệ Tường lửa ØDOS, SPIBộ lọc địa chỉ IPBộ lọc địa chỉ MACLiên kết địa chỉ IP và địa chỉ MAC của bộ lọc tên miền
    Nội dung gói
    Nội dung gói 1 x XPON ONT, 1 x Hướng dẫn cài đặt nhanh, 1 x Bộ đổi nguồn
    Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi cho chúng tôi